治学【治學】
[zhì xué] [治 HỌC]
học thuật; nghiên cứu trình độ cao; làm nghiên cứu học thuật
潜心做学问、从事学术研究
王教授治学严谨,对待每一项研究数据都极为认真。
wáng jiào shòu zhì xué yán jǐn, duì dài měi yí xiàng yán jiū shù jù dōu jí wéi rèn zhēn.Giáo sư Vương nghiên cứu học thuật cẩn trọng, vô cùng nghiêm túc với từng số liệu nghiên cứu.
他因严谨的治学态度受人敬重。
tā yīn yán jǐn de zhì xué tài dù shòu rén jìng zhòng.Ông ấy được mọi người kính trọng nhờ thái độ nghiên cứu nghiêm túc.
治学应当严谨求实,不应随意混淆是非。
zhì xué yīng dāng yán jǐn qiú shí, bú yìng suí yì hùn xiáo shì fēi.Nghiên cứu học thuật cần nghiêm cẩn và thực tế, không được tùy tiện làm đảo lộn đúng sai.
老教授一生严谨治学。
lǎo jiào shòu yì shēng yán jǐn zhì xué.Vị giáo sư già cả đời nghiên cứu học thuật nghiêm cẩn.