治病
[zhì bìng] [治 病]
chữa bệnh
治疗疾病,使病人恢复健康
医生不仅要为患者治病,还要给予心理上的安慰。
yī shēng bù jǐn yào wèi huàn zhě zhì bìng, hái yào jǐ yǔ xīn lǐ shàng de ān wèi.Bác sĩ không chỉ chữa bệnh cho bệnh nhân mà còn phải an ủi về mặt tâm lý.
村里传说有一位巫婆会治病。
cūn lǐ chuán shuō yǒu yí wèi wū pó huì zhì bìng.Làng có truyền thuyết một bà phù thủy có thể chữa bệnh.
为了给孩子治病,他们几乎倾家荡产。
wèi le gěi hái zi zhì bìng, tā men jī hū qīng jiā dàng chǎn.Để chữa bệnh cho con, họ gần như mất sạch gia sản.