医疗
[yī liáo] [医 疗]
điều trị y tế
对疾病进行诊治和救护
医院提供医疗服务。
yī yuàn tí gōng yī liáo fú wù.Bệnh viện cung cấp dịch vụ y tế.
好,完善数字医疗的法律框架非常重要。
hǎo, wán shàn shù zì yī liáo de fǎ lǜ kuàng jià fēi cháng zhòng yào.Được, việc hoàn thiện khung pháp lý về y tế số là vô cùng quan trọng.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被医疗资源应该向基层社区倾斜。
yī liáo zī yuán yīng gāi xiàng jī céng shè qū qīng xié.Tài nguyên y tế nên nghiêng về phía các cộng đồng cấp cơ sở.
你说得对,医疗和基础教育必须得到保障。
nǐ shuō de duì, yī liáo hé jī chǔ jiào yù bì xū dé dào bǎo zhàng.Cậu nói đúng, y tế và giáo dục cơ sở phải được đảm bảo.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免