XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

夺冠【奪冠】

[duó guàn] [夺 冠]

giành chức vô địch; đoạt ngôi quán quân

夺得比赛的冠军或第一名。

我们的队伍在比赛中夺冠,大家欢呼。

wǒ men de duì wu zài bǐ sài zhōng duó guàn, dà jiā huān hū.

Đội chúng tôi giành ngôi vô địch trong cuộc thi, mọi người reo hò.

运动员们在赛场上激烈争夺冠军。

yùn dòng yuán men zài sài chǎng shàng jī liè zhēng duó guàn jūn.

Các vận động viên tranh giành chức vô địch gay gắt trên thi đấu.

这支球队是本次比赛的夺冠热门。

zhè zhī qiú duì shì běn cì bǐ sài de duó guàn rè mén.

Đội bóng này là ứng cử viên vô địch sáng giá của giải đấu lần này.

他从小就梦想能在奥运会上夺冠。

tā cóng xiǎo jiù mèng xiǎng néng zài ào yùn huì shàng duó guàn.

Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước giành chức vô địch tại Thế vận hội Olympic.