征服
[zhēng fú] [征 服]
chinh phục; khuất phục; đánh bại
用武力或能力使对方服从
他想征服世界上最高的那座山。
tā xiǎng zhēng fú shì jiè shàng zuì gāo de nà zuò shān.Anh ấy muốn chinh phục ngọn núi cao nhất thế giới.
确实,盲目征服自然的工程极易引发不可逆的生态灾难,得不偿失。
què shí, máng mù zhēng fú zì rán de gōng chéng jí yì yǐn fā bù kě nì de shēng tài zāi nàn, dé bù cháng shī.Thật vậy ạ, các công trình mù quáng chinh phục tự nhiên rất dễ châm ngòi cho thảm họa sinh thái bất khả nghịch, lợi bất cập hại.
Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái企图依靠武力征服别国的行径必将失败。
qǐ tú yī kào wǔ lì zhēng fú bié guó de xíng jìng bì jiāng shī bài.Ý đồ dựa vào vũ lực để chinh phục nước khác nhất định sẽ thất bại.