安抚【安撫】
[ān fǔ] [安 抚]
xoa dịu; dẹp yên; an ủi
安慰并抚慰,使情绪平静
经理及时采取措施,安抚了受影响的客户。
jīng lǐ jí shí cǎi qǔ cuò shī, ān fǔ le shòu yǐng xiǎng de kè hù.Giám đốc đã kịp thời áp dụng biện pháp để xoa dịu những khách hàng bị ảnh hưởng.
孩子的情绪失控,老师立刻安抚。
hái zi de qíng xù shī kòng, lǎo shī lì kè ān fǔ.Cảm xúc của trẻ mất kiểm soát, giáo viên ngay lập tức an ủi.
她用极其温柔的语调安抚着受到惊吓的小女孩。
tā yòng jí qí wēn róu de yǔ diào ān fǔ zhe shòu dào jīng xià de xiǎo nǚ hái.Cô ấy dùng giọng điệu cực kỳ dịu dàng để vỗ về bé gái đang hoảng sợ.