抚
[fǔ]
an ủi; vỗ về; xoa
确实,有些临终关怀和痛苦抚慰,机器根本无法给予。
què shí, yǒu xiē lín zhōng guān huái hé tòng kǔ fǔ wèi, jī qì gēn běn wú fǎ jǐ yǔ.Thật vậy, một số dịch vụ chăm sóc cuối đời và xoa dịu đau đớn, máy móc căn bản không thể trao tặng.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免母亲温柔地安抚着哭泣的孩子。
mǔ qīn wēn róu dì ān fǔ zhe kū qì de hái zi.Người mẹ dịu dàng xoa dịu đứa trẻ đang khóc.
照目前的抚养比测算,未来十年养老金的收支平衡压力将面临断崖式失衡的风险。
zhào mù qián de fǔ yǎng bǐ cè suàn, wèi lái shí nián yǎng lǎo jīn de shōu zhī píng héng yā lì jiāng miàn lín duàn yá shì shī héng de fēng xiǎn.Chiểu theo tỷ lệ phụ dưỡng hiện tại để tính toán, áp lực cân đối thu chi của quỹ dưỡng lão trong mười năm tới sẽ đối mặt nguy cơ mất cân bằng nghiêm trọng.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免