抚养费【撫養費】
[fǔ yǎng fèi] [抚 养 费]
tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
负担子女生活及教育等费用的款项。
离婚后,父亲每月需按时支付孩子的抚养费。
lí hūn hòu, fù qīn měi yuè xū àn shí zhī fù hái zi de fǔ yǎng fèi.Sau khi ly hôn, người cha cần chi trả tiền cấp dưỡng nuôi con đúng hạn mỗi tháng.
