XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

管理费【管理費】

[guǎn lǐ fèi] [管 理 费]

phí quản lý

实施管理或运作收取的费用。

业主需要按时缴纳每季度的物业管理费。

yè zhǔ xū yào àn shí jiǎo nà měi jì dù de wù yè guǎn lǐ fèi.

Chủ hộ cần đóng phí quản lý bất động sản đúng hạn mỗi quý.

好,签好了。顺便问一下,这张卡有管理费吗?

hǎo, qiān hǎo le. shùn biàn wèn yí xià, zhè zhāng kǎ yǒu guǎn lǐ fèi ma?

Được rồi, tôi ký xong rồi. Tiện thể hỏi một chút, thẻ này có phí quản lý không?

Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng

该笔支出应计入管理费用科目。

gāi bǐ zhī chū yìng jì rù guǎn lǐ fèi yòng kē mù.

Khoản chi này cần được ghi nhận vào khoản mục chi phí quản lý.

只要卡里每月存款超过一千元,就没有管理费。

zhǐ yào kǎ lǐ měi yuè cún kuǎn chāo guò yì qiān yuán, jiù méi yǒu guǎn lǐ fèi.

Chỉ cần tiền gửi trong thẻ mỗi tháng trên một nghìn tệ thì không có phí quản lý.

Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng