宽慰
[kuān wèi] [宽 慰]
an ủi; xoa dịu; nhẹ nhõm
承蒙宽慰,实则昨日我还深陷在自我怀疑的泥淖中无法自拔。
chéng méng kuān wèi, shí zé zuó rì wǒ hái shēn xiàn zài zì wǒ huái yí de ní nào zhōng wú fǎ zì bá.Cảm ơn cậu đã an ủi, thực ra hôm qua mình vẫn còn lún sâu trong vũng lầy tự nghi ngờ bản thân không dứt ra được.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说听您这么一说,我心里宽慰多了,不过有时候还是觉得身心俱疲。
tīng nín zhè me yì shuō, wǒ xīn lǐ kuān wèi duō le, bú guò yǒu shí hòu hái shì jué de shēn xīn jù pí.Nghe thầy nói vậy, em thấy nhẹ lòng hơn nhiều, nhưng đôi khi vẫn thấy thân tâm đều mệt mỏi.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不