宽恕【寬恕】
[kuān shù] [宽 恕]
tha thứ; sự tha thứ
原谅人的过错,不加惩罚
他真诚地道歉,希望能得到你的宽恕。
tā zhēn chéng dì dào qiàn, xī wàng néng dé dào nǐ de kuān shù.Anh ấy chân thành xin lỗi, hy vọng có thể nhận được sự tha thứ của bạn.
犯了严重错误就要勇于承担责任,而不是一味乞求别人的宽恕。
fàn le yán zhòng cuò wù jiù yào yǒng yú chéng dān zé rèn, ér bú shì yí wèi qǐ qiú bié rén de kuān shù.Mắc phải sai lầm nghiêm trọng thì cần dũng cảm gánh vác trách nhiệm, chứ không phải một mực cầu xin sự tha thứ từ người khác.