慰
[wèi]
an ủi; phân ưu; trấn an
这才对嘛,我很欣慰,期待你的好消息。
zhè cái duì ma, wǒ hěn xīn wèi, qī dài nǐ de hǎo xiāo xī.Thế mới đúng chứ, thầy rất vui lòng, chờ tin tốt của em.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂领导去医院慰问了生病的员工。
lǐng dǎo qù yī yuàn wèi wèn le shēng bìng de yuán gōng.Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi nhân viên bị bệnh.
看到你完成这件重要的事,我也觉得很欣慰。
kàn dào nǐ wán chéng zhè jiàn zhòng yào de shì, wǒ yě jué de hěn xīn wèi.Thấy em hoàn thành việc quan trọng này, thầy cũng cảm thấy rất vui mừng.
Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn