慰唁[wèi yàn] [慰 唁]Lưu từKhácchia buồnChữ trong từ慰wèian ủi唁yànbày tỏ lời chia buồnTừ cùng chữ:慰问wèi wènHSK 5bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.慰劳wèi láoHSK 9bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.)Từ cận nghĩa:喭yànchia buồn吊唁diào yànchia buồn (với người đã mất)吊慰diào wèichia buồn