吊慰[diào wèi] [吊 慰]Lưu từKhácchia buồn; an ủi người tang quyếnChữ trong từ吊diàotreo慰wèian ủiTừ cùng chữ:安慰ān wèiHSK 5an ủi吊销diào xiāoHSK 7thu hồi欣慰xīn wèiHSK 9cảm thấy hài lòngTừ cận nghĩa:喭yànchia buồn吊唁diào yànchia buồn (với người đã mất)慰唁wèi yànchia buồn