吊销【吊銷】
[diào xiāo] [吊 销]
thu hồi; tước bỏ giấy phép, chứng nhận
收回并取消已发出的证件。
他因为酒后驾驶而被警察吊销了驾驶执照。
tā yīn wèi jiǔ hòu jià shǐ ér bèi jǐng chá diào xiāo le jià shǐ zhí zhào.Anh ấy bị cảnh sát thu hồi giấy phép lái xe vì lái xe sau khi uống rượu.
对,不仅无从豁免,企业若擅自向境外机构提供,将面临吊销业务许可的顶格重罚。
duì, bù jǐn wú cóng huō miǎn, qǐ yè ruò shàn zì xiàng jìng wài jī gòu tí gōng, jiāng miàn lín diào xiāo yè wù xǔ kě de dǐng gé zhòng fá.Đúng, chẳng những không được miễn trừ, doanh nghiệp nếu tự ý cung cấp cho tổ chức nước ngoài sẽ đối mặt khung phạt nặng nhất là thu hồi giấy phép.
Trong bài: Tư vấn tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới那家餐馆因卫生问题被吊销了营业执照。
nà jiā cān guǎn yīn wèi shēng wèn tí bèi diào xiāo le yíng yè zhí zhào.Nhà hàng đó bị thu hồi giấy phép kinh doanh vì vấn đề vệ sinh.
