倾销【傾銷】
[qīng xiāo] [倾 销]
bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
以极低价格大量抛售商品。
外国企业在本地低价倾销商品,破坏了市场秩序。
wài guó qǐ yè zài běn dì dī jià qīng xiāo shāng pǐn, pò huài le shì chǎng zhì xù.Doanh nghiệp nước ngoài bán phá giá hàng hóa ở địa phương, làm hỏng trật tự thị trường.
王老师,这是最新汇总的反倾销加征关税申诉清单,积压案件又增加了。
wáng lǎo shī, zhè shì zuì xīn huì zǒng de fǎn qīng xiāo jiā zhēng guān shuì shēn sù qīng dān, jī yā àn jiàn yòu zēng jiā le.Thầy Vương, đây là danh sách tổng hợp mới nhất về các khiếu nại áp thuế chống bán phá giá, các vụ án tồn đọng lại tăng lên rồi.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…