倾听【傾聽】
[qīng tīng] [倾 THÍNH]
lắng nghe chăm chú
认真细致地听取。
优秀的领导者总是善于倾听员工的意见。
yōu xiù de lǐng dǎo zhě zǒng shì shàn yú qīng tīng yuán gōng de yì jiàn.Nhà lãnh đạo xuất sắc luôn giỏi lắng nghe chăm chú ý kiến của nhân viên.
谢谢你愿意耐心倾听我的解释,说出来以后,我心里轻松多了,也很欣慰。
xiè xiè nǐ yuàn yì nài xīn qīng tīng wǒ de jiě shì, shuō chū lái yǐ hòu, wǒ xīn lǐ qīng sōng duō le, yě hěn xīn wèi.Cảm ơn cậu đã kiên nhẫn lắng nghe mình giải thích, nói ra rồi mình thấy nhẹ lòng hơn nhiều, cũng rất an ủi.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝往后须建立常态化的风险前置预警机制,并以更开阖包容的姿态去倾听各方建言。
wǎng hòu xū jiàn lì cháng tài huà de fēng xiǎn qián zhì yù jǐng jī zhì, bìng yǐ gèng kāi hé bāo róng de zī tài qù qīng tīng gè fāng jiàn yán.Sau này cần xây dựng cơ chế cảnh báo sớm rủi ro định kỳ, đồng thời lắng nghe ý kiến đóng góp từ các bên với thái độ cởi mở và bao dung hơn.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说官员深入基层,倾听民众的心声。
guān yuán shēn rù jī céng, qīng tīng mín zhòng de xīn shēng.Cán bộ đi sâu vào cơ sở, lắng nghe tiếng lòng của người dân.