倾
[qīng]
lật đổ; sụp đổ; nghiêng
单靠行政罚款治标不治本,现在更倾向综合治理。
dān kào xíng zhèng fá kuǎn zhì biāo bú zhì běn, xiàn zài gèng qīng xiàng zōng hé zhì lǐ.Chỉ dựa vào phạt hành chính thì trị ngọn không trị gốc, hiện giờ nghiêng về quản trị tổng hợp hơn.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类医疗资源应该向基层社区倾斜。
yī liáo zī yuán yīng gāi xiàng jī céng shè qū qīng xié.Tài nguyên y tế nên nghiêng về phía các cộng đồng cấp cơ sở.
所以我们需要在配套政策上给开发商一些政策倾斜。
suǒ yǐ wǒ men xū yào zài pèi tào zhèng cè shàng gěi kāi fā shāng yì xiē zhèng cè qīng xié.Cho nên chúng ta cần ưu đãi chính sách cho chủ đầu tư ở các chính sách đi kèm.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…