打翻
[dǎ fān] [打 翻]
lật đổ; lật úp; đánh bại (kẻ thù)
小船在急流中被浪打翻了。
xiǎo chuán zài jí liú zhōng bèi làng dǎ fān le.Con thuyền nhỏ đã bị sóng đánh lật úp trong dòng nước xiết.
他不小心打翻了盘子,圆滚滚的豆子洒了一地。
tā bù xiǎo xīn dǎ fān le pán zi, yuán gǔn gǔn de dòu zǐ sǎ le yí dì.Cậu ấy vô tình làm lật đĩa, những hạt đậu tròn xoe rơi vãi đầy đất.