XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

推翻

[tuī fān] [推 翻]

lật đổ

最新的科学实验结果彻底推翻了以往的传统理论。

zuì xīn de kē xué shí yàn jié guǒ chè dǐ tuī fān le yǐ wǎng de chuán tǒng lǐ lùn.

Kết quả thí nghiệm khoa học mới nhất đã lật đổ hoàn toàn lý thuyết truyền thống trước đây.

没错,只有完整的证据链才能推翻这种高级伪造。

méi cuò, zhǐ yǒu wán zhěng de zhèng jù liàn cái néng tuī fān zhè zhǒng gāo jí wěi zào.

Không sai, chỉ có chuỗi chứng cứ hoàn chỉnh mới có thể bác bỏ loại làm giả cấp cao này.

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

农民起义推翻了旧王朝的统治。

nóng mín qǐ yì tuī fān le jiù wáng cháo de tǒng zhì.

Cuộc khởi nghĩa của nông dân đã lật đổ sự thống trị của triều đại cũ.

对,所以这批出土文物直接推翻了旧推论,填补了长期空白。

duì, suǒ yǐ zhè pī chū tǔ wén wù zhí jiē tuī fān le jiù tuī lùn, tián bǔ le cháng qī kòng bái.

Đúng thế, cho nên nhóm hiện vật khai quật này trực tiếp lật đổ suy luận cũ, lấp đầy chỗ trống bấy lâu nay.

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止