畅销【暢銷】
[chàng xiāo] [畅 销]
bán chạy; đắt hàng
货物销路好,销售量大。
这本由王老师编写的高级商务汉语教材在市场上非常畅销。
zhè běn yóu wáng lǎo shī biān xiě de gāo jí shāng wù hàn yǔ jiào cái zài shì chǎng shàng fēi cháng chàng xiāo.Cuốn giáo trình tiếng Trung thương mại cao cấp do thầy Vương biên soạn bán rất chạy trên thị trường.
这款游戏的周边非常畅销。
zhè kuǎn yóu xì de zhōu biān fēi cháng chàng xiāo.Sản phẩm ăn theo của trò chơi này bán rất chạy.
这款新型家用轿车在市场上十分畅销。
zhè kuǎn xīn xíng jiā yòng jiào chē zài shì chǎng shàng shí fēn chàng xiāo.Mẫu xe hơi gia đình đời mới này bán rất chạy trên thị trường.
书店将最新的畅销教辅书摆放在进门显眼处。
shū diàn jiāng zuì xīn de chàng xiāo jiào fǔ shū bǎi fàng zài jìn mén xiǎn yǎn chù.Hiệu sách bố trí những sách bổ trợ bán chạy mới nhất ở vị trí dễ thấy ngay cửa vào.