滞销[zhì xiāo] [滞 销]Lưu từKhácbán ế; hàng khó tiêu thụ; hàng tồn đọngChữ trong từ滞zhìchậm chạp销xiāonấu chảy (kim loại)Từ cùng chữ:促销cù xiāoHSK 4thúc đẩy bán hàng推销tuī xiāoHSK 4tiếp thị撤销chè xiāoHSK 6huỷ bỏ吊销diào xiāoHSK 7thu hồi报销bào xiāoHSK 7nộp báo cáo chi tiêu畅销chàng xiāoHSK 7bán chạy倾销qīng xiāoHSK 8bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)开销kāi xiāoHSK 8trả (chi phí)滞后zhì hòuHSK 9bị tụt hậuXem thêm (1)