促销【促銷】
[cù xiāo] [促 销]
thúc đẩy bán hàng
采取措施推动商品销售
超市今天促销,很多东西打折。
chāo shì jīn tiān cù xiāo, hěn duō dōng xī dǎ zhé.Siêu thị hôm nay khuyến mãi, nhiều thứ được giảm giá.
不完全是,竞争对手当时也刚好在搞促销活动。
bù wán quán shì, jìng zhēng duì shǒu dāng shí yě gāng hǎo zài gǎo cù xiāo huó dòng.Không hoàn toàn là vậy, đối thủ cạnh tranh lúc đó cũng vừa hay đang làm chương trình khuyến mãi.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu降幅大概有多少?之前推行的新促销政策没见成效吗?
jiàng fú dà gài yǒu duō shǎo? zhī qián tuī xíng de xīn cù xiāo zhèng cè méi jiàn chéng xiào ma?Mức giảm khoảng bao nhiêu? Chính sách khuyến mãi mới triển khai trước đó không có hiệu quả sao?
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性线上商城经常举行优惠促销活动。
xiàn shàng shāng chéng jīng cháng jǔ xíng yōu huì cù xiāo huó dòng.Trung tâm thương mại trực tuyến thường xuyên tổ chức các hoạt động khuyến mãi.