取消
[qǔ xiāo] [取 消]
hủy; bãi bỏ
使原定计划停止或原有规定失效。
因为下大雨,比赛取消了。
yīn wèi xià dà yǔ, bǐ sài qǔ xiāo le.Vì mưa to, trận đấu đã bị hủy.
那怎么办?取消订房会浪费钱。
nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好因为天气原因,航班被取消了。
yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
可是我怕你太累,所以替你取消了。
kě shì wǒ pà nǐ tài lèi, suǒ yǐ tì nǐ qǔ xiāo le.Nhưng mình sợ cậu quá mệt, nên đã hủy thay cậu.
Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而