取经【取經】
[qǔ jīng] [取 经]
thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khác
求取佛经;比喻吸取先进经验。
我们去这家成功的企业取经,学习他们的管理经验。
wǒ men qù zhè jiā chéng gōng de qǐ yè qǔ jīng, xué xí tā men de guǎn lǐ jīng yàn.Chúng tôi đến doanh nghiệp thành công này để học hỏi kinh nghiệm quản lý của họ.