XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

神经【神經】

[shén jīng] [神 经]

dây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổn

神经系统组织,也指精神感觉

医生检查后发现,他的腿部神经没有受损。

yī shēng jiǎn chá hòu fā xiàn, tā de tuǐ bù shén jīng méi yǒu shòu sǔn.

Bác sĩ sau khi kiểm tra nhận thấy dây thần kinh ở chân của anh ấy không bị tổn thương.

thần kinh; dở hơi (khẩu ngữ)

形容人言行反常或发疯

你别理他,他今天有点儿神经。

nǐ bié lǐ tā, tā jīn tiān yǒu diǎn r shén jīng.

Cậu đừng để ý anh ta, hôm nay anh ta hơi dở hơi đấy.

对,运动皮层的神经元放电信号被系统精准解码了。

duì, yùn dòng pí céng de shén jīng yuán fàng diàn xìn hào bèi xì tǒng jīng zhǔn jiě mǎ le.

Đúng vậy, tín hiệu phóng điện của các nơ-ron vỏ não vận động đã được hệ thống giải mã chuẩn xác.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

明白,我这就去完善传输端的多重神经数据加密协议。

míng bái, wǒ zhè jiù qù wán shàn chuán shū duān de duō chóng shén jīng shù jù jiā mì xié yì.

Em hiểu rồi, em đi hoàn thiện giao thức mã hóa dữ liệu thần kinh nhiều lớp ở đầu truyền dẫn ngay đây.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

是啊,我每天半夜还要处理工作信息,神经一直紧绷着。

shì a, wǒ měi tiān bàn yè hái yào chǔ lǐ gōng zuò xìn xī, shén jīng yì zhí jǐn bēng zhe.

Vâng ạ, ngày nào nửa đêm em cũng còn phải xử lý tin nhắn công việc, thần kinh luôn căng thẳng.

Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免