神经元
[shén jīng yuán] [神 经 元]
tế bào thần kinh
对,运动皮层的神经元放电信号被系统精准解码了。
duì, yùn dòng pí céng de shén jīng yuán fàng diàn xìn hào bèi xì tǒng jīng zhǔn jiě mǎ le.Đúng vậy, tín hiệu phóng điện của các nơ-ron vỏ não vận động đã được hệ thống giải mã chuẩn xác.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不动物实验显示降解产物无毒,而且能精准抵达病灶神经元。
dòng wù shí yàn xiǎn shì jiàng jiě chǎn wù wú dú, ér qiě néng jīng zhǔn dǐ dá bìng zào shén jīng yuán.Thử nghiệm trên động vật cho thấy sản phẩm phân hủy không độc hại, hơn nữa có thể tới chính xác tế bào thần kinh vùng tổn thương.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必王老师,您看了最新报告吗?临床前神经元修复率突破了百分之七十。
wáng lǎo shī, nín kàn le zuì xīn bào gào ma? lín chuáng qián shén jīng yuán xiū fù lǜ tū pò le bǎi fēn zhī qī shí.Thầy Vương, thầy xem báo cáo mới nhất chưa? Tỷ lệ phục hồi tế bào thần kinh tiền lâm sàng đã vượt qua bảy mươi phần trăm rồi.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必