神话【神話】
[shén huà] [神 话]
1.truyền thuyết; câu chuyện cổ tích; thần thoại
关于神仙或古代英雄的故事
小孩子都很喜欢听中国神话故事。
xiǎo hái zi dōu hěn xǐ huan tīng zhōng guó shén huà gù shì.Trẻ con đều rất thích nghe truyện thần thoại Trung Quốc.
2.kỳ tích; huyền thoại (thường phóng đại hoặc khó tin)
比喻难以实现的奇迹或荒唐不实的说法
这支球队打破了对手不败的神话。
zhè zhī qiú duì dǎ pò le duì shǒu bú bài de shén huà.Đội bóng này đã phá vỡ huyền thoại bất bại của đối thủ.
我调整了透光参数,您现在能看到神话人物的细腻动作。
wǒ tiáo zhěng le tòu guāng cān shù, nín xiàn zài néng kàn dào shén huà rén wù de xì nì dòng zuò.Em đã điều chỉnh tham số truyền sáng, thầy bây giờ có thể nhìn thấy động tác tinh tế của nhân vật thần thoại.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句新技术使古老神话产生震撼的沉浸感,观众真能身临其境了。
xīn jì shù shǐ gǔ lǎo shén huà chǎn shēng zhèn hàn de chén jìn gǎn, guān zhòng zhēn néng shēn lín qí jìng le.Công nghệ mới khiến thần thoại cổ xưa sản sinh cảm giác đắm chìm chấn động, khán giả thật sự có thể nhập vai trải nghiệm rồi.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句这个神话故事在民间相传已久。
zhè ge shén huà gù shì zài mín jiān xiāng chuán yǐ jiǔ.Câu chuyện thần thoại này đã được lưu truyền lâu đời trong dân gian.