寓言
[yù yán] [寓 言]
truyện ngụ ngôn; Lượng từ: 则 (zé)
含有讽喻或哲理的故事。
《伊索寓言》中的故事虽然简短,却蕴含着深刻的人生哲理,值得反复品读。
« yī suǒ yù yán» zhōng de gù shì suī rán jiǎn duǎn, què yùn hán zhe shēn kè de rén shēng zhé lǐ, zhí dé fǎn fù pǐn dú.Những câu chuyện trong «Ngụ ngôn Aesop» tuy ngắn gọn nhưng chứa đựng triết lý nhân sinh sâu sắc, đáng để đọc đi đọc lại nhiều lần.
则
老师给我们讲了一则寓言故事。
lǎo shī gěi wǒ men jiǎng le yì zé yù yán gù shì.Thầy giáo kể cho chúng tôi một câu chuyện ngụ ngôn.
这则寓言源于一个古老的民间传说。
zhè zé yù yán yuán yú yí gè gǔ lǎo de mín jiān chuán shuō.Câu chuyện ngụ ngôn này bắt nguồn từ một truyền thuyết dân gian cổ xưa.
这则经典的寓言故事,其深层寓意在于告诫世人不可盲目跟风。
zhè zé jīng diǎn de yù yán gù shì, qí shēn céng yù yì zài yú gào jiè shì rén bù kě máng mù gēn fēng.Ý nghĩa sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn kinh điển này nhằm cảnh báo mọi người không nên mù quáng a dua theo phong trào.
