童话
[tóng huà] [童 话]
truyện cổ tích trẻ em
给儿童看的神奇故事
妈妈每天晚上都给他讲童话故事。
mā ma měi tiān wǎn shàng dōu gěi tā jiǎng tóng huà gù shì.Mỗi tối mẹ đều kể chuyện cổ tích cho cậu bé.
童话里的王子骑着白马去拯救公主。
tóng huà lǐ de wáng zǐ qí zhe bái mǎ qù zhěng jiù gōng zhǔ.Hoàng tử trong truyện cổ tích cưỡi ngựa trắng đi cứu công chúa.
童话故事里王子住在美丽的城堡里。
tóng huà gù shì lǐ wáng zǐ zhù zài měi lì de chéng bǎo lǐ.Trong truyện cổ tích hoàng tử sống trong một tòa lâu đài xinh đẹp.
这本童话书讲述了一个神奇的故事。
zhè běn tóng huà shū jiǎng shù le yí gè shén qí de gù shì.Cuốn sách truyện cổ tích này kể về một câu chuyện kỳ diệu.