童话故事
[tóng huà gù shì] [童 话 故 事]
truyện cổ tích
妈妈每天晚上都给他讲童话故事。
mā ma měi tiān wǎn shàng dōu gěi tā jiǎng tóng huà gù shì.Mỗi tối mẹ đều kể chuyện cổ tích cho cậu bé.
童话故事里王子住在美丽的城堡里。
tóng huà gù shì lǐ wáng zǐ zhù zài měi lì de chéng bǎo lǐ.Trong truyện cổ tích hoàng tử sống trong một tòa lâu đài xinh đẹp.
这部芭蕾舞剧改编自经典童话故事。
zhè bù bā lěi wǔ jù gǎi biān zì jīng diǎn tóng huà gù shì.Vở kịch ba-lê này được cải biên từ câu chuyện cổ tích kinh điển.