神奇
[shén qí] [神 奇]
phép màu; huyền bí; kỳ diệu
非常奇妙、神奇莫测
大自然有一种神奇的力量,能让伤口慢慢愈合。
dà zì rán yǒu yì zhǒng shén qí de lì liàng, néng ràng shāng kǒu màn màn yù hé.Thiên nhiên có một sức mạnh kỳ diệu, có thể khiến vết thương dần lành lại.
听起来很神奇,但最近好像曝光了数据泄露事件。
tīng qǐ lái hěn shén qí, dàn zuì jìn hǎo xiàng bào guāng le shù jù xiè lòu shì jiàn.Nghe có vẻ rất kỳ diệu, nhưng hình như gần đây đã lộ ra sự cố rò rỉ dữ liệu.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免孩子们都对神奇的魔术表演着迷。
hái zi men dōu duì shén qí de mó shù biǎo yǎn zháo mí.Bọn trẻ đều say mê màn biểu diễn ảo thuật kỳ diệu.
他对这个神奇的民间传说半信半疑。
tā duì zhè ge shén qí de mín jiān chuán shuō bàn xìn bàn yí.Anh ấy nửa tin nửa ngờ về truyền thuyết dân gian kỳ diệu này.