奇迹【奇蹟】
[qí jì] [奇 迹]
phép màu; kỳ diệu; điều kỳ diệu
极罕见、令人惊叹的不平常的事情。
医生说他的康复简直是一个奇迹。
yī shēng shuō tā de kāng fù jiǎn zhí shì yí gè qí jì.Bác sĩ nói sự hồi phục của anh ấy quả thực là một phép màu.
简直是个奇迹!等离子体的约束时间刚刚刷新了纪录。
jiǎn zhí shì gè qí jì! děng lí zǐ tǐ de yuē shù shí jiān gāng gāng shuā xīn le jì lù.Đúng là kỳ tích! Thời gian giam giữ plasma vừa phá kỷ lục.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…兵马俑是举世闻名的历史奇迹。
bīng mǎ yǒng shì jǔ shì wén míng de lì shǐ qí jì.Binh mã dũng là kỳ tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.
这个奇迹发生得让人难以置信。
zhè ge qí jì fā shēng de ràng rén nán yǐ zhì xìn.Kỳ tích này xảy ra khiến người ta khó mà tin nổi.