偶然
[ǒu rán] [偶 然]
tình cờ; ngẫu nhiên; sự tình cờ
碰巧发生的,不是经常出现的
我们的相遇完全是一个偶然。
wǒ men de xiāng yù wán quán shì yí gè ǒu rán.Cuộc gặp gỡ của chúng tôi hoàn toàn là một sự tình cờ.
我们要善于从偶然中发现必然。
wǒ men yào shàn yú cóng ǒu rán zhōng fā xiàn bì rán.Chúng ta phải biết tìm ra cái tất yếu từ những điều ngẫu nhiên.
这个项目的构想来自于一次偶然的讨论。
zhè ge xiàng mù dì gòu xiǎng lái zì yú yí cì ǒu rán de tǎo lùn.Ý tưởng của dự án này đến từ một lần thảo luận tình cờ.
他的成功并非偶然,大家对此早有意料。
tā de chéng gōng bìng fēi ǒu rán, dà jiā duì cǐ zǎo yǒu yì liào.Thành công của anh ấy không phải ngẫu nhiên, mọi người đã sớm dự đoán được điều đó.