偶
[ǒu]
tình cờ; hình ảnh; cặp
他偶尔会买一张彩票试试运气。
tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.
我们要善于从偶然中发现必然。
wǒ men yào shàn yú cóng ǒu rán zhōng fā xiàn bì rán.Chúng ta phải biết tìm ra cái tất yếu từ những điều ngẫu nhiên.
盲目崇拜偶像可能会迷失自我。
máng mù chóng bài ǒu xiàng kě néng huì mí shī zì wǒ.Mù quáng sùng bái thần tượng có thể đánh mất chính mình.