正巧[zhèng qiǎo] [正 巧]Lưu từKháctình cờ; xảy ra (đúng lúc); đúng dịpChữ trong từ正zhèngthẳng巧qiǎomột cách tình cờTừ cùng chữ:正在zhèng zàiHSK 1đang (làm gì đó)正好zhèng hǎoHSK 2vừa (đúng lúc)正常zhèng chángHSK 2bình thường正是zhèng shìHSK 2chính xác là正确zhèng quèHSK 2đúng正式zhèng shìHSK 3trang trọng技巧jì qiǎoHSK 4kỹ năng正义zhèng yìHSK 5công lý正如zhèng rúHSK 5giống nhưXem thêm (3)Từ cận nghĩa:正好zhèng hǎoHSK 2vừa (đúng lúc)偶然ǒu ránHSK 5tình cờ恰巧qià qiǎoHSK 8tình cờ碰巧pèng qiǎoHSK 8tình cờ偶ǒutình cờ偏巧piān qiǎotình cờ偶一ǒu yītình cờ刚巧gāng qiǎotình cờ误打误撞wù dǎ wù zhuàngtình cờ