一贯【一貫】
[yī guàn] [一 贯]
nhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuối
一直如此;始终如一。
他一贯保持微笑。
tā yí guàn bǎo chí wēi xiào.Anh ấy luôn giữ nụ cười.
嗯,大卫,关于近期海运关税调整,中方的原则立场是一贯且明确的。
èn, dà wèi, guān yú jìn qī hǎi yùn guān shuì tiáo zhěng, zhōng fāng de yuán zé lì chǎng shì yí guàn qiě míng què de.Ừm, Đại Vệ, về việc điều chỉnh thuế quan hàng hải gần đây, lập trường nguyên tắc của phía Trung Quốc là nhất quán và rõ ràng.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương诚实守信便是我们公司一贯坚持的原则。
chéng shí shǒu xìn biàn shì wǒ men gōng sī yí guàn jiān chí de yuán zé.Thành thực giữ chữ tín chính là nguyên tắc công ty chúng tôi luôn kiên trì giữ vững.