轨迹【軌跡】
[guǐ jì] [轨 迹]
quỹ đạo; quỹ tích; đường đi
物体运动时移动的路线或事物发展的路径。
每个人的奋斗轨迹都能反映出那个时代的变迁。
měi gè rén de fèn dòu guǐ jì dōu néng fǎn yìng chū nà ge shí dài de biàn qiān.Quỹ đạo phấn đấu của mỗi người đều có thể phản ánh sự đổi thay của thời đại đó.
好见解!这些早期契约实践正好佐证海商法原理的演进轨迹,极具学术价值。
hǎo jiàn jiě! zhè xiē zǎo qī qì yuē shí jiàn zhèng hǎo zuǒ zhèng hǎi shāng fǎ yuán lǐ de yǎn jìn guǐ jì, jí jù xué shù jià zhí.Nhận định hay lắm! Những thực tiễn khế ước thời kỳ đầu này vừa hay chứng minh quỹ đạo phát triển của các nguyên lý luật hàng hải, rất có giá trị học thuật.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển雷达系统能够实时探测并追踪远距离移动物体的轨迹。
léi dá xì tǒng néng gòu shí shí tàn cè bìng zhuī zōng yuǎn jù lí yí dòng wù tǐ de guǐ jì.Hệ thống radar có thể phát hiện và theo dõi quỹ đạo của các vật thể chuyển động ở cự ly xa theo thời gian thực.