轨
[guǐ]
(hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường
嗯,旁边不是正在施工建城市轻轨吗?
èn, páng biān bú shì zhèng zài shī gōng jiàn chéng shì qīng guǐ ma?Ừm, bên cạnh chẳng phải đang thi công xây dựng đường sắt nhẹ đô thị sao?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不飞船在轨道上完成了对接任务。
fēi chuán zài guǐ dào shàng wán chéng le duì jiē rèn wu.Phi thuyền đã hoàn thành nhiệm vụ kết nối trên quỹ đạo.
你有注意到近期的低轨卫星监测数据吗?
nǐ yǒu zhù yì dào jìn qī de dī guǐ wèi xīng jiān cè shù jù ma?Cậu có chú ý đến dữ liệu giám sát vệ tinh quỹ đạo thấp gần đây không?
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于