轨道【軌道】
[guǐ dào] [轨 道]
đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người
火车钢轨、天体路径或生活常规路线。
经过团队的努力,新项目终于走上了正规轨道。
jīng guò tuán duì de nǔ lì, xīn xiàng mù zhōng yú zǒu shàng le zhèng guī guǐ dào.Nhờ sự nỗ lực của cả đội, dự án mới cuối cùng đã đi vào đúng quỹ đạo.
我们可以建议在轨道下方铺设防震隔离垫。
wǒ men kě yǐ jiàn yì zài guǐ dào xià fāng pū shè fáng zhèn gé lí diàn.Chúng ta có thể kiến nghị trải đệm cách ly chống rung ở phía dưới đường ray.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不飞船在轨道上完成了对接任务。
fēi chuán zài guǐ dào shàng wán chéng le duì jiē rèn wu.Phi thuyền đã hoàn thành nhiệm vụ kết nối trên quỹ đạo.
但目前的清理协议在轨道共域内根本无法落实。
dàn mù qián de qīng lǐ xié yì zài guǐ dào gòng yù nèi gēn běn wú fǎ luò shí.Nhưng thỏa thuận dọn dẹp hiện tại hoàn toàn không thể triển khai trong không gian quỹ đạo chung.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于