双轨
[shuāng guǐ] [双 轨]
hai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường
没错,双轨并行才能兼顾安全与效益,企业必须趁早筑牢护城河。
méi cuò, shuāng guǐ bìng xíng cái néng jiān gù ān quán yǔ xiào yì, qǐ yè bì xū chèn zǎo zhù láo hù chéng hé.Đúng vậy, song hành hai đường mới có thể dung hòa an toàn và hiệu quả, doanh nghiệp phải sớm đào sâu hào bảo vệ.
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng没错,适老化不仅是改软件,更要通过双轨服务切实弥合数字鸿沟。
méi cuò, shì lǎo huà bù jǐn shì gǎi ruǎn jiàn, gèng yào tōng guò shuāng guǐ fú wù qiè shí mí hé shù zì hóng gōu.Đúng vậy, thích ứng tuổi già không chỉ là sửa phần mềm, mà còn phải thông qua dịch vụ hai luồng để thực sự thu hẹp khoảng cách số.
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi对,实行双轨并行制,既分散组装环节,又牢牢掌控核心研发与专利。
duì, shí xíng shuāng guǐ bìng xíng zhì, jì fēn sàn zǔ zhuāng huán jié, yòu láo láo zhǎng kòng hé xīn yán fā yǔ zhuān lì.Đúng, thực hiện cơ chế song quỹ song hành, vừa phân tán khâu lắp ráp, vừa nắm chắc nghiên cứu cốt lõi và bằng sáng chế.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng