双赢【雙贏】
[shuāng yíng] [双 赢]
có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
共同获益,双方都得到好处。
这个合作方案对双方来说是双赢的。
zhè ge hé zuò fāng àn duì shuāng fāng lái shuō shì shuāng yíng de.Phương án hợp tác này là đôi bên cùng có lợi đối với cả hai bên.
没错,这能让我们实现经济效益与社会效益双赢。
méi cuò, zhè néng ràng wǒ men shí xiàn jīng jì xiào yì yǔ shè huì xiào yì shuāng yíng.Đúng vậy, điều này giúp chúng ta đạt được thắng lợi kép về hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而借您吉言,相信这种务实双赢的模式能获得各方的认可。
jiè nín jí yán, xiāng xìn zhè zhǒng wù shí shuāng yíng de mó shì néng huò dé gè fāng de rèn kě.Xin cảm ơn lời chúc của anh, tin rằng mô hình thiết thực đôi bên cùng có lợi này sẽ được các bên công nhận.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử嗯,只要大家携手努力,就一定能实现生态与商业的双赢。
èn, zhǐ yào dà jiā xié shǒu nǔ lì, jiù yí dìng néng shí xiàn shēng tài yǔ shāng yè de shuāng yíng.Ừm, chỉ cần mọi người cùng nắm tay nỗ lực, nhất định có thể thực hiện đôi bên cùng có lợi giữa sinh thái và thương mại.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh