双输[shuāng shū] [双 输]Lưu từKhácthua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hạiChữ trong từ双shuānghai输shūthuaTừ cùng chữ:双方shuāng fāngHSK 3song phương运输yùn shūHSK 3vận chuyển双手shuāng shǒuHSK 5cả hai tay传输chuán shūHSK 6truyền dẫn双打shuāng dǎHSK 6đánh đôi (trong thể thao)灌输guàn shūHSK 7thấm nhuần双向shuāng xiàngHSK 9hai chiều双赢shuāng yíngHSK 9có lợi cho cả hai bên双边shuāng biānHSK 9song phươngXem thêm (2)