双向【雙向】
[shuāng xiàng] [双 向]
hai chiều; hai hướng; tương tác
涉及两个方向或相互影响的。
沟通是一个双向的过程。
gōu tōng shì yí gè shuāng xiàng de guò chéng.Giao tiếp là một quá trình hai chiều.
确实,只有双向波动成为常态,市场预期才能自主平衡。
què shí, zhǐ yǒu shuāng xiàng bō dòng chéng wéi cháng tài, shì chǎng yù qī cái néng zì zhǔ píng héng.Quả thực, chỉ khi biến động hai chiều trở thành trạng thái bình thường, kỳ vọng thị trường mới có thể tự cân bằng.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn那我打算把这种文献与口述双向校验的流程,直接应用到我的选题中。
nà wǒ dǎ suàn bǎ zhè zhǒng wén xiàn yǔ kǒu shù shuāng xiàng jiào yàn de liú chéng, zhí jiē yìng yòng dào wǒ de xuǎn tí zhōng.Vậy em dự định sẽ áp dụng trực tiếp quy trình kiểm chứng hai chiều giữa văn hiến và truyền miệng này vào đề tài của mình.
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不