单向
[dān xiàng] [单 向]
một chiều
果然如此,片子过于聚焦宏大叙事,难免让人产生一种单向宣教的疏离感。
guǒ rán rú cǐ, piān zi guò yú jù jiāo hóng dà xù shì, nán miǎn ràng rén chǎn shēng yì zhǒng dān xiàng xuān jiào de shū lí gǎn.Quả nhiên là vậy, bộ phim quá tập trung vào đại tự sự, khó tránh khỏi tạo ra cảm giác xa cách của việc tuyên truyền một chiều.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨好的。简单来说,目前的平台都是单向输出,而我想做的是基于动态反馈的自适应系统。
hǎo de. jiǎn dān lái shuō, mù qián de píng tái dōu shì dān xiàng shū chū, ér wǒ xiǎng zuò de shì jī yú dòng tài fǎn kuì de zì shì yìng xì tǒng.Vâng ạ. Nói một cách đơn giản, các nền tảng hiện tại đều là xuất thông tin một chiều, còn điều em muốn làm là hệ thống thích ứng dựa trên phản hồi động.
Trong bài: Diễn đạt một ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng