单程
[dān chéng] [单 程]
một chiều (vé)
可是郊区单程四十分钟,每天往返交通费就要十五块,一个月可不少。
kě shì jiāo qū dān chéng sì shí fēn zhōng, měi tiān wǎng fǎn jiāo tōng fèi jiù yào shí wǔ kuài, yí gè yuè kě bù shǎo.Nhưng ngoại ô một chiều bốn mươi phút, mỗi ngày tiền đi lại hai chiều phải mười lăm tệ, một tháng không ít đâu.
Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…火车票买来回的通常会比单程便宜一些。
huǒ chē piào mǎi lái huí de tōng cháng huì bǐ dān chéng pián yi yì xiē.Vé tàu mua khứ hồi thường sẽ rẻ hơn vé một chiều một chút.