方向
[fāng xiàng] [方 向]
hướng; phương hướng; lượng từ: 个 (gè)
指东南西北或前进的目标
我们方向对了。
wǒ men fāng xiàng duì le.Chúng ta đi đúng hướng rồi.
个
嗯,这两个方向都挺有意思的。
èn, zhè liǎng gè fāng xiàng dōu tǐng yǒu yì sī de.Ừm, hai hướng này đều rất thú vị.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình新手开车时双手要握紧方向盘。
xīn shǒu kāi chē shí shuāng shǒu yào wò jǐn fāng xiàng pán.Người mới lái xe cần dùng hai tay nắm chặt vô lăng.
真的吗?我顺着你指的方向看看。
zhēn de ma? wǒ shùn zhe nǐ zhǐ de fāng xiàng kàn kàn.Thật không? Mình nhìn theo hướng cậu chỉ xem sao.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语