方位
[fāng wèi] [方 位]
phương hướng; vị trí; phương vị
方向和位置。
在森林里迷路时,我们可以通过太阳辨别方位。
zài sēn lín lǐ mí lù shí, wǒ men kě yǐ tōng guò tài yáng biàn bié fāng wèi.Khi lạc đường trong rừng, chúng ta có thể phân biệt phương hướng thông qua mặt trời.
我们会利用高精度激光,全方位采集古籍的立体现状。
wǒ men huì lì yòng gāo jīng dù jī guāng, quán fāng wèi cǎi jí gǔ jí de lì tǐ xiàn zhuàng.Chúng em sẽ dùng laser độ chính xác cao để thu thập toàn diện dữ liệu 3D của sách cổ.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得这个地方位置太偏,买东西不太方便。
zhè ge dì fāng wèi zhì tài piān, mǎi dōng xī bú tài fāng biàn.Vị trí nơi này quá hẻo lánh, mua đồ không thuận tiện lắm.
医生对患者进行了全方位的身体检查。
yī shēng duì huàn zhě jìn xíng le quán fāng wèi de shēn tǐ jiǎn chá.Bác sĩ đã tiến hành kiểm tra sức khỏe toàn diện cho bệnh nhân.