全方位
[quán fāng wèi] [全 方 位]
toàn diện; đa hướng; hoàn chỉnh
指各个方面、多角度且无死角。
平台为学员提供全方位的汉语听说读写实战训练。
píng tái wèi xué yuán tí gōng quán fāng wèi de hàn yǔ tīng shuō dú xiě shí zhàn xùn liàn.Nền tảng cung cấp cho học viên khóa huấn luyện thực chiến nghe nói đọc viết tiếng Trung một cách toàn diện.
我们会利用高精度激光,全方位采集古籍的立体现状。
wǒ men huì lì yòng gāo jīng dù jī guāng, quán fāng wèi cǎi jí gǔ jí de lì tǐ xiàn zhuàng.Chúng em sẽ dùng laser độ chính xác cao để thu thập toàn diện dữ liệu 3D của sách cổ.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得