方式
[fāng shì] [方 式]
cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình; lượng từ: 个 (gè)
说话做事所采取的方法和形式。
我喜欢这种生活方式。
wǒ xǐ huan zhè zhǒng shēng huó fāng shì.Tôi thích lối sống này.
个
这样才是可持续的发展方式。
zhè yàng cái shì kě chí xù de fā zhǎn fāng shì.Như vậy mới là phương thức phát triển bền vững.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…这家店用送礼品的方式来促销。
zhè jiā diàn yòng sòng lǐ pǐn de fāng shì lái cù xiāo.Cửa hàng này dùng cách tặng quà để thúc đẩy bán hàng.
你的意思是,现在的规划方式有问题?
nǐ de yì sī shì, xiàn zài de guī huà fāng shì yǒu wèn tí?Ý của bạn là, phương thức quy hoạch hiện tại có vấn đề?
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…